adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự trồng, nhà trồng. Grown at home. Ví dụ : "Each spring they planted a garden and each summer they enjoyed homegrown vegetables." Mỗi độ xuân về họ lại trồng một vườn rau, và mỗi mùa hè đến họ lại được thưởng thức rau quả nhà trồng. food agriculture vegetable plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây nhà lá vườn, tự chế, tự làm. Created or constructed in an informal or amateur manner; done without formal assistance, as from a business, organization, or professional. Ví dụ : "The design, though homegrown, was robust and well planned." Thiết kế này, dù là "cây nhà lá vườn", vẫn rất chắc chắn và được lên kế hoạch kỹ lưỡng. business organization achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây nhà lá vườn, thuần Việt. Raised or brought up in one's own country. Ví dụ : "The restaurant prides itself on using homegrown tomatoes in its fresh salsa. " Nhà hàng tự hào sử dụng cà chua cây nhà lá vườn trong món salsa tươi của họ. nation agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây nhà lá vườn, Trong nước. Originating in one's own country. Ví dụ : ""The restaurant is known for its delicious, homegrown tomatoes." " Nhà hàng này nổi tiếng với món cà chua ngon tuyệt, là cà chua trồng tại địa phương. nation agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc