Hình nền cho homegrown
BeDict Logo

homegrown

/ˈhoʊmˌɡroʊn/ /ˈhoʊmˌɡrəʊn/

Định nghĩa

adjective

Tự trồng, nhà trồng.

Ví dụ :

Mỗi độ xuân về họ lại trồng một vườn rau, và mỗi mùa hè đến họ lại được thưởng thức rau quả nhà trồng.
adjective

Ví dụ :

"The design, though homegrown, was robust and well planned."
Thiết kế này, dù là "cây nhà lá vườn", vẫn rất chắc chắn và được lên kế hoạch kỹ lưỡng.