noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt lòng máng. A racing sled for one or two people that is ridden with the rider or riders lying on their back. Ví dụ : "The winter Olympics feature exciting races on luges, where athletes speed down icy tracks on their backs. " Thế vận hội mùa đông có những cuộc đua đầy kịch tính trên những chiếc xe trượt lòng máng, nơi các vận động viên nằm ngửa và lao vun vút xuống đường băng giá. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môn trượt lòng máng. The sport of racing on luges. Ví dụ : "The Winter Olympics feature exciting competitions in luges. " Thế vận hội mùa đông có những cuộc thi trượt lòng máng đầy kịch tính. sport race entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò trượt băng nằm, xe trượt băng nằm. A piece of ice, bone or other material with a channel down which a (usually alcoholic) drink can be poured into someone's mouth. Ví dụ : "At the college party, they had several ice luges set up, pouring vodka into the mouths of anyone who dared to try. " Ở bữa tiệc của trường đại học, họ dựng mấy máng trượt đá (loại máng để rót rượu), rót vodka vào miệng bất kỳ ai dám thử. drink utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc