Hình nền cho ridden
BeDict Logo

ridden

/ˈɹɪdn̩/

Định nghĩa

adjective

Đầy, chứa chan.

Ví dụ :

Bản báo cáo này đầy lỗi, khiến nó khó hiểu.
verb

Cưỡi lên đầu lên cổ, chèn ép, áp bức.

To manage insolently at will; to domineer over.

Ví dụ :

Tân quản lý, say sưa với quyền lực, đã cưỡi lên đầu lên cổ đội của mình từ khi được thăng chức, giao những thời hạn vô lý và phớt lờ những lo lắng của họ.
verb

Chồng lên, Chèn lên nhau.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ giải thích rằng các mảnh xương chày bị gãy đã chồng lên nhau, cần phải phẫu thuật để nắn chỉnh lại.
verb

Ví dụ :

Trong suốt buổi phát sóng, kỹ sư cẩn thận điều chỉnh mức âm thanh để tránh bị vỡ tiếng và đảm bảo âm thanh rõ ràng cho khán giả.