adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy, chứa chan. Full of. Ví dụ : "The report was ridden with errors, making it difficult to understand. " Bản báo cáo này đầy lỗi, khiến nó khó hiểu. condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị áp bức, bị đè nén, bị ám ảnh. Oppressed, dominated or plagued by. Ví dụ : "The town was ridden with crime, making residents feel unsafe in their homes. " Thị trấn bị ám ảnh bởi tội phạm, khiến người dân cảm thấy bất an ngay trong nhà của mình. suffering condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, ngồi lên (xe). To transport oneself by sitting on and directing a horse, later also a bicycle etc. Ví dụ : "She had ridden her bike to school every day since she was ten. " Cô ấy đã cưỡi xe đạp đến trường mỗi ngày từ khi mười tuổi. vehicle action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, ngồi. To be transported in a vehicle; to travel as a passenger. Ví dụ : "My sister often rode the bus to school. " Chị tôi thường đi xe buýt đến trường. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở. (chiefly US and South Africa) To transport (someone) in a vehicle. Ví dụ : "The cab rode him downtown." Chiếc taxi chở anh ấy xuống phố. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi, neo đậu. Of a ship: to sail, to float on the water. Ví dụ : "The small sailboat had ridden peacefully on the lake all afternoon. " Chiếc thuyền buồm nhỏ đã trôi êm đềm trên mặt hồ suốt cả buổi chiều. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, được chở, được đèo. To be carried or supported by something lightly and quickly; to travel in such a way, as though on horseback. Ví dụ : "The witch cackled and rode away on her broomstick." Mụ phù thủy cười the thé rồi cưỡi cây chổi bay đi mất. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi. To traverse by riding. Ví dụ : "The children often ridden their bikes to school. " Bọn trẻ thường cưỡi xe đạp đến trường. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, điều khiển. To convey, as by riding; to make or do by riding. Ví dụ : "How many races have you ridden this year?" Năm nay bạn đã cưỡi ngựa đua (hoặc điều khiển ngựa đua) trong bao nhiêu cuộc đua rồi? action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, cỡi (lên), ngồi. To support a rider, as a horse; to move under the saddle. Ví dụ : "A horse rides easy or hard, slow or fast." Một con ngựa có thể dễ cưỡi, khó cưỡi, chạy chậm hoặc chạy nhanh. animal vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, giao cấu, ăn nằm. To mount (someone) to have sex with them; to have sexual intercourse with. sex human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la, chì chiết. To nag or criticize; to annoy (someone). Ví dụ : "My brother constantly ridden me about my messy room. " Anh trai tôi cứ cằn nhằn mãi về cái phòng bừa bộn của tôi. attitude character human mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô lên, dồn lên. Of clothing: to gradually move (up) and crease; to ruckle. Ví dụ : "The child's shirt had ridden up his back and bunched at his neck while he played on the swings. " Áo của đứa trẻ bị xô lên lưng và dồn lại ở cổ khi nó chơi xích đu. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa dẫm, phụ thuộc. To rely, depend (on). Ví dụ : "My family has always ridden the bus for transportation. " Gia đình tôi luôn đi xe buýt để di chuyển, vì đó là phương tiện chính mà chúng tôi dựa vào. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, Bị kẹt, Chồm lên. Of clothing: to rest (in a given way on a part of the body). Ví dụ : "The jacket was tightly ridden on his shoulders, keeping him warm in the cold weather. " Áo khoác bị chồm chặt lên vai anh ấy, giữ ấm cho anh trong thời tiết lạnh giá. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèm chặt, theo sát. To play defense on the defensemen or midfielders, as an attackman. Ví dụ : "The attacker was constantly ridden by the defender, making it difficult for him to pass the ball. " Tiền đạo bị hậu vệ kèm chặt liên tục, khiến anh ta gặp khó khăn trong việc chuyền bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi lên đầu lên cổ, chèn ép, áp bức. To manage insolently at will; to domineer over. Ví dụ : "The new manager, drunk with power, has ridden his team hard since his promotion, assigning unreasonable deadlines and dismissing their concerns. " Tân quản lý, say sưa với quyền lực, đã cưỡi lên đầu lên cổ đội của mình từ khi được thăng chức, giao những thời hạn vô lý và phớt lờ những lo lắng của họ. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, Chèn lên nhau. To overlap (each other); said of bones or fractured fragments. Ví dụ : "After the car accident, the doctor explained that the fractured tibia fragments were ridden, requiring surgery to realign them. " Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ giải thích rằng các mảnh xương chày bị gãy đã chồng lên nhau, cần phải phẫu thuật để nắn chỉnh lại. medicine anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, kiểm soát. To monitor (some component of an audiovisual signal) in order to keep it within acceptable bounds. Ví dụ : "The engineer carefully ridden the audio levels throughout the broadcast to prevent clipping and ensure clear sound for the viewers. " Trong suốt buổi phát sóng, kỹ sư cẩn thận điều chỉnh mức âm thanh để tránh bị vỡ tiếng và đảm bảo âm thanh rõ ràng cho khán giả. technology electronics signal media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều đặn, nhịp nhàng. In jazz, a steady rhythmical style. Ví dụ : "The drummer's cymbal work was smoothly ridden, creating a consistent and driving pulse for the jazz quartet. " Tiếng cymbal của người chơi trống vang lên đều đặn và nhịp nhàng, tạo ra một nhịp điệu ổn định và thúc đẩy cho bộ tứ nhạc jazz. music style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, Thoát khỏi. To free (something) from a hindrance or annoyance. Ví dụ : "The new software update has finally ridden the system of all those annoying bugs. " Bản cập nhật phần mềm mới cuối cùng đã giải tỏa được tất cả những lỗi khó chịu khỏi hệ thống. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, trục xuất, tống khứ. To banish. Ví dụ : "The school finally rid the bullying problem. " Cuối cùng nhà trường đã tống khứ được vấn nạn bắt nạt. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cò, bắn, tước đoạt sinh mạng. To kill. Ví dụ : "The farmer was ridden by a rare disease that eventually killed him. " Người nông dân đã bị một căn bệnh hiếm tấn công, tước đoạt sinh mạng của ông ấy. war military weapon action inhuman negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc