BeDict Logo

ridden

/ˈɹɪdn̩/
Hình ảnh minh họa cho ridden: Cưỡi lên đầu lên cổ, chèn ép, áp bức.
verb

Cưỡi lên đầu lên cổ, chèn ép, áp bức.

Tân quản lý, say sưa với quyền lực, đã cưỡi lên đầu lên cổ đội của mình từ khi được thăng chức, giao những thời hạn vô lý và phớt lờ những lo lắng của họ.

Hình ảnh minh họa cho ridden: Điều chỉnh, kiểm soát.
verb

Trong suốt buổi phát sóng, kỹ sư cẩn thận điều chỉnh mức âm thanh để tránh bị vỡ tiếng và đảm bảo âm thanh rõ ràng cho khán giả.