Hình nền cho marionette
BeDict Logo

marionette

/ˌmæriəˈnɛt/ /ˌmɛəriəˈnɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu bé rất thích chơi với con rối dây của mình, kéo dây để làm nó nhảy múa.
noun

Vịt đầu vàng.

The buffel duck.

Ví dụ :

"The marionette is a small sea duck found in North America. "
Vịt đầu vàng là một loài vịt biển nhỏ thường thấy ở Bắc Mỹ.