noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con rối, rối dây. A puppet, usually made of wood, which is animated by the pulling of strings. Ví dụ : "The little boy loved playing with his marionette, pulling the strings to make it dance. " Cậu bé rất thích chơi với con rối dây của mình, kéo dây để làm nó nhảy múa. art entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt đầu vàng. The buffel duck. Ví dụ : "The marionette is a small sea duck found in North America. " Vịt đầu vàng là một loài vịt biển nhỏ thường thấy ở Bắc Mỹ. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật dây, điều khiển như quân cờ. To control (somebody) as if they were a puppet; to manipulate. Ví dụ : "The teacher marionetted the students into finishing their assignments, encouraging them to work diligently. " Cô giáo đã giật dây, điều khiển học sinh hoàn thành bài tập, khuyến khích các em chăm chỉ làm bài. action character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc