verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, tàn phá, làm xấu. To spoil; to ruin; to scathe; to damage. Ví dụ : "The careless scratch marred the otherwise perfect surface of the new table. " Vết xước bất cẩn đã làm hỏng bề mặt hoàn hảo của chiếc bàn mới. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, ưu phiền. Of a person, perplexed or troubled Ví dụ : "Corrected Sentence: * Marred by confusion, she couldn't remember where she'd parked the car." Vì quá bối rối, cô ấy không tài nào nhớ nổi đã đỗ xe ở đâu. mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, chiều hư, được nuông chiều quá mức. Of a child, spoilt, cosseted, overly indulged Ví dụ : "Growing up with no responsibilities, the boy was utterly marred. " Lớn lên mà không phải chịu trách nhiệm gì, cậu bé đó hoàn toàn bị chiều hư. character family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc