Hình nền cho matchlock
BeDict Logo

matchlock

/ˈmatʃlɒk/ /ˈmætʃlɑk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người trình diễn cẩn thận đốt sợi dây cháy chậm gắn vào khẩu súng hỏa mai của mình trước khi trình bày cách nạp đạn và bắn khẩu súng cổ.
noun

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng có một người lính đang cẩn thận châm ngòi vào súng hỏa mai của khẩu súng trường, chuẩn bị khai hỏa.