Hình nền cho smouldering
BeDict Logo

smouldering

/ˈsmoʊldərɪŋ/ /ˈsməʊldərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Âm ỉ cháy, cháy âm ỉ.

Ví dụ :

Sau khi dập lửa trại xong, vẫn còn vài cục than hồng cháy âm ỉ dưới lớp tro.
verb

Ví dụ :

Sau cuộc cãi vã với anh trai, Sarah âm ỉ giận trong im lặng, không chịu nói chuyện nhưng rõ ràng vẫn còn rất tức tối.