Hình nền cho maunds
BeDict Logo

maunds

/maʊndz/

Định nghĩa

noun

Thúng, sọt

Ví dụ :

Người nông dân mang những quả táo vừa hái đến chợ bằng những chiếc thúng, sọt lớn và chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đã thu hoạch được vài tạ gạo từ ruộng, một lượng đáng kể vì mỗi tạ gạo nặng đến vậy ở vùng này.