BeDict Logo

lids

/lɪdz/
Hình ảnh minh họa cho lids: Dân nghiệp dư kém cỏi, người vận hành kém.
noun

Dân nghiệp dư kém cỏi, người vận hành kém.

Sau những lần gây nhiễu liên tục và làm sai quy trình, những người chơi radio nghiệp dư kỳ cựu bắt đầu gọi anh ta là một trong những "dân nghiệp dư kém cỏi" tệ nhất mà họ từng nghe thấy.

Hình ảnh minh họa cho lids: Nắp, tấm tản nhiệt.
noun

Kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra tấm tản nhiệt của CPU để đảm bảo chúng được niêm phong đúng cách, bảo vệ các thành phần tinh vi bên dưới.