Hình nền cho maund
BeDict Logo

maund

/mɔːnd/

Định nghĩa

noun

Thúng, giỏ mây.

Ví dụ :

Cô ấy đựng những quả táo vừa hái trong một cái thúng để chúng không bị dập.
noun

Đơn vị đo lường, đơn vị dung tích.

Ví dụ :

Người nông dân dùng một đơn vị đo lường để đong lúa, nhưng vì mỗi làng lại có một định nghĩa riêng, nên người mua không chắc chắn mình nhận được chính xác bao nhiêu.
noun

Maund, đơn vị đo lường cổ (ở Nam Á và Tây Á).

Ví dụ :

Ngày xưa, một thương gia ở Ấn Độ thường dùng maund để đo lường gạo, với một maund gạo nặng khoảng 37 ki-lô-gam ở một số vùng (lưu ý rằng maund là một đơn vị đo lường cổ ở Nam Á và Tây Á).