Hình nền cho mentos
BeDict Logo

mentos

/ˈmɛntoʊs/ /ˈmɛntɒs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc nhỏ chơi nhạc mento tại hội chợ đường phố Jamaica, mang đến những âm thanh truyền thống vui tươi cho không khí.