noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc mento. A folk music genre of Jamaica, featuring acoustic instruments and voices Ví dụ : "The small band played mentos music at the Jamaican street fair, filling the air with cheerful, traditional sounds. " Ban nhạc nhỏ chơi nhạc mento tại hội chợ đường phố Jamaica, mang đến những âm thanh truyền thống vui tươi cho không khí. music entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ An individual mento song Ví dụ : "While driving through the countryside, we heard a delightful mentos on the old radio, a simple tune played on acoustic guitar and banjo. " Trên đường lái xe qua vùng quê, chúng tôi nghe được một bài nhạc mento rất hay trên chiếc radio cũ, một giai điệu đơn giản được chơi bằng guitar thùng và banjo. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc