BeDict Logo

differentiates

/ˌdɪfəˈɹɛnʃiˌeɪts/ /ˌdɪfəˈɹɛnʃiˌeɪts/
Hình ảnh minh họa cho differentiates: Phân biệt, làm khác biệt, tạo sự khác biệt.
verb

Phân biệt, làm khác biệt, tạo sự khác biệt.

Trong quá trình phát triển, một tế bào gốc biệt hóa thành một loại tế bào cụ thể, như tế bào máu hoặc tế bào cơ, với một chức năng chuyên biệt.