Hình nền cho differentiates
BeDict Logo

differentiates

/ˌdɪfəˈɹɛnʃiˌeɪts/ /ˌdɪfəˈɹɛnʃiˌeɪts/

Định nghĩa

verb

Phân biệt, làm khác biệt.

Ví dụ :

"The taste of salt differentiates the soup from plain water. "
Vị mặn của muối giúp phân biệt món súp với nước lọc thông thường.
verb

Phân biệt, làm khác biệt, tạo sự khác biệt.

Ví dụ :

Trong quá trình phát triển, một tế bào gốc biệt hóa thành một loại tế bào cụ thể, như tế bào máu hoặc tế bào cơ, với một chức năng chuyên biệt.