Hình nền cho multicellular
BeDict Logo

multicellular

/ˌmʌltiˈsɛljələr/ /ˌmʌltɪˈsɛljələr/

Định nghĩa

noun

Đa bào.

Ví dụ :

Do cấu trúc phức tạp và các tế bào chuyên biệt, nhà khoa học đã phân loại sinh vật đó là sinh vật đa bào.
adjective

Ví dụ :

Con người là những sinh vật đa bào, được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào, mỗi tế bào lại có những nhiệm vụ riêng để duy trì sự sống cho chúng ta.