noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi mạch, chip điện tử. Integrated circuit; microprocessor. Ví dụ : "My dog has a microchip implanted under his skin so he can be identified if he ever gets lost. " Con chó của tôi được cấy một vi mạch dưới da để có thể nhận dạng được nếu nó bị lạc. electronics computing technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vi mạch, cấy vi mạch. To fit (an animal) with a microchip. Ví dụ : "The vet microchipped the new puppy. " Bác sĩ thú y đã cấy vi mạch cho chú chó con mới. animal technology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc