BeDict Logo

modulating

/ˈmɒdjʊleɪtɪŋ/ /ˈmɑdjəleɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho modulating: Thay đổi, Điều chỉnh âm điệu.
verb

Thay đổi, Điều chỉnh âm điệu.

Cô giáo đang điều chỉnh âm điệu giọng nói, lúc thì nói lớn để nhấn mạnh những điểm quan trọng, lúc thì nói nhỏ nhẹ để giữ trật tự.

Hình ảnh minh họa cho modulating: Chuyển điệu, thay đổi điệu tính.
verb

Chuyển điệu, thay đổi điệu tính.

Để phản ánh sự thay đổi trong tâm trạng của cảnh phim, nghệ sĩ dương cầm đang chuyển điệu từ một điệu trưởng tươi sáng sang một điệu thứ u ám.