verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành quái vật, coi như quái vật, quỷ hóa. To make into a monster; to categorise as a monster; to demonise. Ví dụ : "The media monstered the accused criminal, portraying him as pure evil before the trial even began. " Giới truyền thông đã quỷ hóa nghi phạm, vẽ hắn như một ác quỷ trước cả khi phiên tòa bắt đầu. media character inhuman literature mythology religion society curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hạ, khủng bố, đối xử tàn tệ. To behave as a monster to; to terrorise. Ví dụ : "The older kids monstered the younger ones, stealing their lunch money and pushing them around on the playground. " Đám trẻ lớn hơn hành hạ bọn trẻ nhỏ bằng cách cướp tiền ăn trưa và xô đẩy chúng trên sân chơi. character inhuman action suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng bố, quấy rối, hành hạ. To harass. Ví dụ : "The older kids monstered the younger ones on the playground, making them cry. " Mấy đứa lớn hơn khủng bố mấy đứa nhỏ ở sân chơi, làm chúng nó khóc. action human society internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc