Hình nền cho monstered
BeDict Logo

monstered

/ˈmɑnstərd/ /ˈmɒnstərd/

Định nghĩa

verb

Biến thành quái vật, coi như quái vật, quỷ hóa.

Ví dụ :

Giới truyền thông đã quỷ hóa nghi phạm, vẽ hắn như một ác quỷ trước cả khi phiên tòa bắt đầu.