noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu nam, bồi phòng (trong đấu bò). A male servant, especially an attendant to a bullfighter. Ví dụ : "The mozos helped the bullfighter prepare for the matador's performance. " Những người bồi phòng giúp đấu sĩ bò tót chuẩn bị cho màn trình diễn của matador. person job culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chàng trai trẻ, thanh niên. A title of respect for a young man (usually unmarried) with or without a name used. Ví dụ : ""Good morning, mozos," the shopkeeper greeted the young men entering his store. " "Chào buổi sáng các chàng trai trẻ," người bán hàng chào đón những thanh niên bước vào cửa hàng của mình. culture family language society person tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh niên, trai tráng, chàng trai. An unmarried man, a boy. Ví dụ : "In the small village, the mozos helped the older men with the harvest. " Ở ngôi làng nhỏ, những chàng trai giúp những người đàn ông lớn tuổi hơn thu hoạch mùa màng. age human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc