noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền phạt, khoản phạt. A fine or penalty, especially a pecuniary one. Ví dụ : "The parking ticket was a hefty mulct for exceeding the time limit. " Vé đậu xe là một khoản tiền phạt khá nặng vì đỗ quá thời gian quy định. law finance government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt, phạt vạ. To impose such a fine or penalty. Ví dụ : "The city will mulct homeowners who do not clear snow from their sidewalks. " Thành phố sẽ phạt vạ những chủ nhà không dọn tuyết trên vỉa hè trước nhà của họ. law finance government economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, lừa tiền. To swindle (someone) out of money. Ví dụ : "The dishonest mechanic tried to mulct me by charging for repairs he didn't actually do. " Gã thợ sửa xe gian dối đó đã cố gắng ăn chặn tiền của tôi bằng cách tính phí cho những sửa chữa mà hắn ta không hề làm. finance business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc