adjective🔗ShareNguyên vẹn, liền, không chia cắt. Whole, not divided into parts."After the vase had fallen down the flight of stairs we were amazed to find it still unbroken."Sau khi cái bình rơi cầu thang xuống, chúng tôi ngạc nhiên khi thấy nó vẫn còn nguyên vẹn.qualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa thuần hóa, Hoang dã. Of a horse, not tamed."There is something majestic about the spirit of an unbroken mustang as it runs wild across the prairie."Có một vẻ gì đó thật hùng vĩ trong tinh thần của một con ngựa mustang hoang dã, chưa thuần hóa khi nó chạy tự do trên thảo nguyên.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLiên tục, không gián đoạn. Continuous, without interruption."The baby slept for six hours of unbroken sleep last night. "Đêm qua, em bé đã ngủ một mạch sáu tiếng đồng hồ, không hề thức giấc giữa chừng.timequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHàn gắn, sửa chữa, làm lành. To do the inverse of breaking: to mend, restore, heal or fix."The carpenter painstakingly unbroken the antique chair, carefully repairing the broken legs and cracked wood. "Người thợ mộc tỉ mỉ hàn gắn chiếc ghế cổ, cẩn thận sửa chữa những chân ghế bị gãy và phần gỗ bị nứt.medicinephysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc