Hình nền cho indistinct
BeDict Logo

indistinct

/ˌɪndɪˈstɪŋkt/ /ˌɪndəˈstɪŋkt/

Định nghĩa

adjective

Mờ, không rõ ràng, lờ mờ.

Ví dụ :

Bức ảnh chụp dãy núi đằng xa bị mờ, khiến cho khó nhìn rõ những đỉnh núi.