adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, không rõ ràng, lờ mờ. (of an image etc) not clearly defined or not having a sharp outline; faint or dim Ví dụ : "The photo of the distant mountain range was indistinct, making it hard to see the peaks clearly. " Bức ảnh chụp dãy núi đằng xa bị mờ, khiến cho khó nhìn rõ những đỉnh núi. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. (of a thought, idea etc) hazy or vague Ví dụ : ""After waking up from a nap, I had an indistinct memory of what I was dreaming about." " Sau khi tỉnh dậy sau giấc ngủ trưa, tôi chỉ còn một ký ức mơ hồ về những gì mình đã mơ thấy. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không rõ, khó nghe, lí nhí. (of speech) difficult to understand through being muffled or slurred Ví dụ : "The teacher's voice was indistinct over the loud chatter in the classroom, making it hard to hear the instructions. " Giọng cô giáo lí nhí giữa tiếng ồn ào trong lớp, khiến học sinh khó mà nghe rõ chỉ dẫn. sound language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc