Hình nền cho endow
BeDict Logo

endow

/ɛn-/ /ɪnˈdaʊ/

Định nghĩa

verb

Trao của hồi môn, ban tặng của hồi môn.

Ví dụ :

Người doanh nhân giàu có ban tặng cho con gái mình một khoản tiền lớn làm của hồi môn cho tương lai của cô ấy.
verb

Ví dụ :

Nhà từ thiện giàu có đó đã tặng trường học địa phương một triệu đô la, lập quỹ vĩnh viễn để xây dựng thư viện mới.