verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, bồi đắp, làm phong phú. To enhance. Ví dụ : "Reading books is enriching my vocabulary. " Việc đọc sách đang làm phong phú vốn từ vựng của tôi. achievement quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, bồi đắp, làm phong phú. To make (someone or something) rich or richer. Ví dụ : "Hobbies enrich lives." Sở thích làm cho cuộc sống thêm phong phú. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tô điểm, trang hoàng. To adorn, ornate more richly. Ví dụ : "She was enriching her scrapbook by adding colorful stickers and photos of her friends. " Cô ấy đang tô điểm cho cuốn sổ lưu niệm của mình bằng cách dán thêm những hình dán đầy màu sắc và ảnh của bạn bè. style appearance art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, bón phân. To add nutrients or fertilizer to the soil; to fertilize. Ví dụ : "The farmer is enriching the soil with compost to grow healthier vegetables. " Người nông dân đang bón phân trộn vào đất để làm giàu đất, giúp rau phát triển khỏe mạnh hơn. agriculture plant biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường. To increase the amount of one isotope in a mixture of isotopes, especially in a nuclear fuel. Ví dụ : "The factory is enriching uranium to create fuel for nuclear power plants. " Nhà máy đang làm giàu uranium để tạo ra nhiên liệu cho các nhà máy điện hạt nhân. energy fuel physics technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường, bổ sung dưỡng chất. To add nutrients to foodstuffs; to fortify Ví dụ : "The cereal company is enriching their oat flakes with added iron and vitamin D. " Công ty sản xuất ngũ cốc đang tăng cường sắt và vitamin D vào yến mạch của họ để bổ sung thêm dưỡng chất. food science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường. To make to rise the proportion of a given constituent. Ví dụ : "The cooking class helped enrich the students' understanding of healthy eating by increasing the proportion of vegetables in their meals. " Lớp học nấu ăn đã giúp làm giàu kiến thức của học sinh về ăn uống lành mạnh bằng cách tăng cường tỷ lệ rau xanh trong bữa ăn của họ. chemistry science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, bồi đắp, làm phong phú. To add new elements, to complete. Ví dụ : "Taking a pottery class is enriching my creative skills. " Tham gia lớp học làm gốm đang bồi đắp kỹ năng sáng tạo của tôi. education achievement business culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm giàu, sự bồi đắp. Enrichment. Ví dụ : "The museum offers enrichment programs for children after school. " Viện bảo tàng có các chương trình bồi dưỡng cho trẻ em sau giờ học. education quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, bồi dưỡng, làm phong phú. That adds value, either monetary, intellectual, or emotional. Ví dụ : "That was an enriching experience" Đó là một trải nghiệm làm giàu thêm vốn sống/tri thức/cảm xúc của tôi. value emotion business education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc