Hình nền cho hub
BeDict Logo

hub

/hʌb/

Định nghĩa

noun

Moay ơ, trục bánh xe.

Ví dụ :

Các nan hoa của bánh xe đạp nối vào moay ơ, phần trung tâm của bánh xe.
noun

Trung tâm, đầu mối.

Ví dụ :

Trung tâm cộng đồng mới là một đầu mối học tập cho các gia đình, cung cấp các buổi hội thảo và lớp học cho mọi lứa tuổi.
noun

Ví dụ :

Để kết nối tất cả các máy tính trong mạng văn phòng nhỏ, họ đã dùng một bộ tập trung cũ thay vì một bộ chia mạng (switch) hiện đại hơn.
noun

Trung tâm, khu vực trung tâm.

Ví dụ :

Trong trò chơi này, quảng trường thị trấn đóng vai trò như một khu vực trung tâm, nơi người chơi có thể chọn nhiệm vụ nào để bắt đầu.