Hình nền cho netter
BeDict Logo

netter

/ˈnɛtə/ /-ɾə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người đánh cá bằng lưới, Người dùng lưới.

Ví dụ :

Người đánh cá cẩn thận quăng lưới đánh cá xuống hồ.
noun

Người dùng Internet, cư dân mạng.

Ví dụ :

Trang web của công ty cần phải hấp dẫn nhiều đối tượng người dùng khác nhau, từ các lập trình viên giàu kinh nghiệm đến những cư dân mạng bình thường chỉ lướt web tìm kiếm thông tin.