noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh cá bằng lưới, Người dùng lưới. One who nets (in any sense), or who uses a net. Ví dụ : "The netter carefully tossed the fishing net into the lake. " Người đánh cá cẩn thận quăng lưới đánh cá xuống hồ. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dùng Internet, cư dân mạng. An Internet user. Ví dụ : "The company website needs to be appealing to a wide range of users, from experienced coders to casual netters just browsing for information. " Trang web của công ty cần phải hấp dẫn nhiều đối tượng người dùng khác nhau, từ các lập trình viên giàu kinh nghiệm đến những cư dân mạng bình thường chỉ lướt web tìm kiếm thông tin. internet person computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc