noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện. A spiderweb, or the remains of one, especially an asymmetrical one that is woven with an irregular pattern of threads. Ví dụ : "There was a dusty cobweb in the corner of the old attic, hanging from the rafters. " Trong góc căn gác mái cũ kỹ, có một mạng nhện bụi bặm giăng lơ lửng từ xà nhà xuống. environment nature animal biology insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ nhện. One of its filaments; gossamer Ví dụ : "A single cobweb shimmered in the sunlight, almost invisible like a strand of gossamer floating in the air. " Một sợi tơ nhện mỏng manh lấp lánh dưới ánh mặt trời, gần như vô hình như một sợi tơ tằm trôi nổi trong không khí. nature environment animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện, tơ nhện. Something thin and unsubstantial, or flimsy and worthless; valueless remainder. Ví dụ : "The new student's understanding of the subject was just a cobweb; he hadn't learned the basics. " Kiến thức của học sinh mới về môn học chỉ là mớ tơ nhện; cậu ấy chưa nắm vững những điều cơ bản. nature thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện, âm mưu tinh vi. An intricate plot to catch the unwary Ví dụ : "The teacher's complicated grading system was a cobweb, designed to trick students into getting bad grades. " Hệ thống chấm điểm phức tạp của giáo viên là một mạng nhện giăng ra, một âm mưu tinh vi nhằm gài bẫy học sinh để các em nhận điểm kém. plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện, trang web bỏ hoang, trang web cũ. A web page that either has not been updated for a long time, or that is rarely visited Ví dụ : "The company website is a cobweb; it hasn't been updated in months. " Trang web của công ty như một mạng nhện, cả mấy tháng rồi không được cập nhật gì cả. internet computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên chim đớp ruồi The European spotted flycatcher, Muscicapa striata. Ví dụ : "A dusty cobweb hung in the corner of the attic, untouched for years. " Một con chim đớp ruồi xám xịt đậu ở góc áp mái, không ai động đến nó trong nhiều năm. animal bird organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện, tơ nhện. (usually in the plural) fuzzy inexact memories Ví dụ : "My memories of childhood summers are just cobwebs now; I can only recall vague feelings of sunshine and laughter. " Những ký ức của tôi về những mùa hè thời thơ ấu giờ chỉ còn là những mảnh vụn; Tôi chỉ nhớ mang máng cảm giác về ánh nắng và tiếng cười. mind past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc