Hình nền cho nitroglycerine
BeDict Logo

nitroglycerine

/ˌnaɪtroʊˈɡlɪsəˌriːn/ /ˌnaɪtrəˈɡlɪsəˌriːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng cẩn thận xử lý thuốc nổ, biết rằng nó chứa nitroglycerin, thứ khiến nó trở thành một chất nổ cực mạnh.