noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột hải ly. The coypu, Myocastor coypus. Ví dụ : "The trapper set his traps along the riverbank, hoping to catch a few nutria for their fur. " Người thợ săn đặt bẫy dọc bờ sông, hy vọng bắt được vài con chuột hải ly để lấy lông. animal nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da hải ly. The fur of the coypu. Ví dụ : "The jacket lining was made of nutria, making it very warm and soft. " Lớp lót áo khoác được làm từ da hải ly, khiến nó rất ấm và mềm mại. animal material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc