Hình nền cho nutria
BeDict Logo

nutria

/ˈnuːtriə/ /ˈnjutriə/

Định nghĩa

noun

Chuột hải ly.

The coypu, Myocastor coypus.

Ví dụ :

Người thợ săn đặt bẫy dọc bờ sông, hy vọng bắt được vài con chuột hải ly để lấy lông.