Hình nền cho obeisance
BeDict Logo

obeisance

/oʊˈbeɪsəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các quan chức cấp cao đến thăm đã thể hiện sự kính cẩn của mình đối với Hoàng đế bằng những cúi đầu sâu và sự im lặng trang nghiêm.
noun

Sự vâng lời, sự tuân phục.

Ví dụ :

Người nhân viên mới thể hiện sự kính trọng bằng một cái cúi đầu nhẹ và thái độ vâng lời đối với những chỉ dẫn của quản lý.