Hình nền cho obsequious
BeDict Logo

obsequious

/əbˈsiːkwi.əs/

Định nghĩa

adjective

Khúm núm, quỵ lụy, luồn cúi.

Ví dụ :

Người nhân viên mới tỏ ra quá khúm núm, luôn đồng ý với mọi điều mà quản lý nói chỉ để gây ấn tượng với bà ấy.
adjective

Khúm núm, quỵ lụy, nịnh bợ.

Ví dụ :

Anh nhân viên mới quá khúm núm với quản lý, luôn miệng khen ngợi và xung phong làm mọi việc, đến nỗi các đồng nghiệp thấy khó chịu với thái độ đó của anh ta.