Hình nền cho oozes
BeDict Logo

oozes

/ˈuːzɪz/ /ˈuːzəs/

Định nghĩa

verb

Rỉ, rỉ ra, tiết ra.

Ví dụ :

Nhựa cây dính rỉ ra từ vết cắt trên thân cây.
noun

Ví dụ :

Đáy đại dương ở khu vực đó được bao phủ bởi lớp trầm tích biển dày đặc, rất giàu vỏ hóa thạch của các sinh vật biển nhỏ bé.