Hình nền cho opioids
BeDict Logo

opioids

/ˈoʊpiɔɪdz/

Định nghĩa

noun

Thuốc phiện, chất dạng thuốc phiện.

Ví dụ :

Bác sĩ thường kê toa thuốc giảm đau thuộc nhóm opioid, chẳng hạn như morphine, cho bệnh nhân bị đau dữ dội sau phẫu thuật.
noun

Ví dụ :

Sau một buổi chạy dài, Sarah cảm thấy hưng phấn tự nhiên vì cơ thể cô ấy đã giải phóng opioid nội sinh để làm dịu cơn đau cơ bắp.