

ostracize
Định nghĩa
verb
Tẩy chay, khai trừ, cô lập.
Ví dụ :
Từ liên quan
disrupting verb
/dɪsˈrʌptɪŋ/ /dɪzˈrʌptɪŋ/
Gây rối, làm xáo trộn, phá vỡ.
"The loud music from the construction site was disrupting the students' concentration during the exam. "
Tiếng nhạc ồn ào từ công trường xây dựng đang gây rối, làm xáo trộn sự tập trung của học sinh trong lúc thi.
communicating verb
/kəˈmjuːnɪkeɪtɪŋ/ /kəˈmjunɪkeɪɾɪŋ/
Truyền đạt, giao tiếp.
acknowledge verb
/əkˈnɒ.lɪdʒ/ /ækˈnɑː.lɪdʒ/