Hình nền cho otherworldly
BeDict Logo

otherworldly

/ˌʌðɚˈwɝld.li/

Định nghĩa

adjective

Siêu trần, huyền ảo, thuộc về thế giới khác.

Ví dụ :

Giọng hát của ca sĩ ấy mang một vẻ đẹp siêu trần, huyền ảo, như thể đến từ một nơi nào đó xa xôi ngoài vũ trụ.
adjective

Siêu nhiên, kỳ lạ, khác thường.

Ví dụ :

Bắc Cực Quang tạo ra một thứ ánh sáng kỳ lạ siêu nhiên trên bầu trời đêm, khiến chúng ta có cảm giác như đang ở trên một hành tinh khác.