noun🔗ShareNhà vệ sinh ngoài trời, cầu tiêu. An outbuilding—typically permanent—containing a toilet or seat over a cesspit."Because the farmhouse had no indoor plumbing, the children had to walk to the outhouses behind the barn to use the toilet. "Vì nhà trang trại không có hệ thống ống nước trong nhà, bọn trẻ phải đi bộ ra nhà vệ sinh ngoài trời phía sau chuồng ngựa để đi vệ sinh.architecturebuildingutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà vệ sinh ngoài trời, nhà xí ngoài trời. Any outbuilding: any small structure located apart from a main building."The farmer used the outhouses for storing tools and equipment. "Người nông dân dùng những nhà kho nhỏ ngoài trời để cất dụng cụ và thiết bị.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc