BeDict Logo

overproduced

/ˌoʊvərprəˈduːst/ /ˌoʊvərprəˈdjuːst/
Hình ảnh minh họa cho overproduced: Sản xuất thừa, lạm dụng hiệu ứng âm thanh.
verb

Sản xuất thừa, lạm dụng hiệu ứng âm thanh.

Ban nhạc đã sản xuất thừa cho bài hát mới của họ, lạm dụng quá nhiều hiệu ứng âm thanh, khiến nó nghe rối rắm và mất tập trung.