Hình nền cho paleography
BeDict Logo

paleography

/ˌpalɪˈɒɡɹəfi/ /ˌpeɪliˈɑɡɹəfi/

Định nghĩa

noun

Cổ tự học.

Ví dụ :

Nhà sử học đã sử dụng cổ tự học để giải mã những chữ cái mờ nhạt trên bản thảo cổ.
noun

Cổ tự học, khoa cổ tự học.

Ví dụ :

Vị giáo sư đã sử dụng cổ tự học để giải mã bản thảo cổ xưa, hé lộ những bí mật ẩn giấu trong lối chữ viết lạ lẫm của nó.