Hình nền cho scripts
BeDict Logo

scripts

/skɹɪpts/

Định nghĩa

noun

Văn bản, bản thảo, kịch bản.

Ví dụ :

Sau buổi tập kịch, giáo viên thu lại tất cả các bản thảo của học sinh.
noun

Ví dụ :

Các diễn viên nhận kịch bản và bắt đầu tập thoại cho vở kịch của trường.
noun

Ví dụ :

Quản trị viên hệ thống đã dùng các đoạn mã để tự động cập nhật phần mềm trên tất cả các máy tính văn phòng qua đêm.
noun

Chữ viết, hệ thống chữ viết, văn tự.

Ví dụ :

Nhiều ngôn ngữ cổ đại, như tiếng Ai Cập, sử dụng những hệ thống chữ viết phức tạp với các biểu tượng thay vì chữ cái.