Hình nền cho uncial
BeDict Logo

uncial

/ˈʌn.si.əl/

Định nghĩa

adjective

Ấn triện, viết hoa (một kiểu chữ viết hoa cổ).

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những mảnh vỡ của một bản thảo cổ viết bằng chữ viết hoa khổ lớn (kiểu chữ uncial), có lẽ được dùng để đọc công khai vì kích thước lớn của chúng.
adjective

Khổ chữ uncial, kiểu chữ uncial.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một trang từ cuốn Kinh Thánh cổ, được viết bằng kiểu chữ uncial trang nhã (khổ chữ uncial trang nhã).