noun Tải xuống 🔗Chia sẻ hề già, tên hề lố bịch. An aging buffoon. Ví dụ : "The old pantaloon tripped over his own feet during the school play, much to the amusement of the children. " Trong buổi diễn kịch ở trường, gã hề già lố bịch vấp phải chân mình, khiến lũ trẻ cười ồ lên thích thú. character person age entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần dài bó sát. Trousers reminiscent of the tight-fitting leggings traditionally worn by a pantaloon. Ví dụ : "The dancer wore a shimmering, silver pantaloon that accentuated her long legs. " Cô vũ công mặc chiếc quần dài bó sát màu bạc lấp lánh, tôn lên đôi chân dài của cô. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải quần, chất liệu quần. A kind of fabric. Ví dụ : "The tailor recommended using a durable pantaloon for the lining of my new coat. " Người thợ may khuyên dùng loại vải quần bền chắc để làm lớp lót cho chiếc áo khoác mới của tôi. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc