Hình nền cho pastorales
BeDict Logo

pastorales

/ˌpæs.təˈrɑːlz/ /ˌpæs.təˈrælz/

Định nghĩa

noun

Điệu hát đồng quê, khúc hát đồng quê.

Ví dụ :

Câu lạc bộ kịch của trường quyết định biểu diễn một loạt các khúc hát đồng quê trong năm nay, mỗi khúc kể một câu chuyện khác nhau về cuộc sống ở nông thôn.
noun

Vũ công, người nhảy.

Ví dụ :

Trong buổi trình diễn vũ điệu lịch sử, những vũ công pastorales di chuyển uyển chuyển trên sàn, những bước chân phức tạp của họ là yếu tố then chốt của điệu nhảy quadrille.