Hình nền cho pastoral
BeDict Logo

pastoral

/ˈpæs.tə.ɹəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp học tiếng Anh, chúng tôi đã học về thơ đồng quê và tìm hiểu về những bài thơ lý tưởng hóa cuộc sống thôn dã và những người chăn cừu.
noun

Điệu hát đồng quê, khúc nhạc đồng quê, bài thơ đồng quê.

Ví dụ :

Vào mùa xuân tới, dàn hợp xướng của trường sẽ biểu diễn một khúc nhạc đồng quê tuyệt đẹp, ca ngợi niềm vui sống ở thôn quê bằng những giai điệu giản dị và lời ca về thiên nhiên.
noun

Thư mục vụ, thư của giám mục.

Ví dụ :

Thư mục vụ hằng năm của Đức Giám Mục, vạch ra các mục tiêu và thách thức của giáo phận, đã được gửi đến tất cả các giáo xứ.