Hình nền cho penstock
BeDict Logo

penstock

/ˈpɛnstɑk/ /ˈpɛnstɔk/

Định nghĩa

noun

Ống dẫn nước áp lực, đường ống áp lực.

Ví dụ :

Các công nhân kiểm tra ống dẫn nước áp lực để đảm bảo dòng nước đủ mạnh cung cấp năng lượng cho nhà máy thủy điện.