verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tuyến, chuyển hướng. To direct or divert along a particular course. Ví dụ : "All incoming mail was routed through a single office." Tất cả thư đến đều được chuyển hướng qua một văn phòng duy nhất. direction technology communication traffic system computing internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tuyến, chuyển tuyến. To connect two local area networks, thereby forming an internet. Ví dụ : "The IT department is routing our school's network with another school's network so we can share resources online. " Bộ phận IT đang định tuyến/kết nối mạng của trường chúng ta với mạng của trường khác để chúng ta có thể chia sẻ tài nguyên trực tuyến. computing internet communication electronics technology signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tuyến. To send (information) through a router. Ví dụ : "The network administrator is routing the internet traffic to the new server. " Người quản trị mạng đang định tuyến lưu lượng truy cập internet đến máy chủ mới. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tuyến, sự định tuyến. A method of finding paths from origins to destinations in a network such as the Internet, along which information can be passed. Ví dụ : "The school bus driver plans the routing each morning to efficiently pick up all the students. " Mỗi buổi sáng, bác tài xế xe buýt trường lên kế hoạch định tuyến đường đi sao cho đón được tất cả học sinh một cách hiệu quả nhất. technology internet computing communication system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, rống, gầm rú. To make a noise; roar; bellow; snort. Ví dụ : "The angry bull was routing in the field, pawing the ground with its hooves. " Con bò đực giận dữ đang gầm rú trên cánh đồng, cào cào đất bằng móng guốc. sound animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngáy, ngáy khò khò. To snore, especially loudly. Ví dụ : "My grandfather was routing so loudly last night that I could hear him from the next room. " Tối qua ông tôi ngáy khò khò to đến nỗi tôi có thể nghe thấy từ phòng bên cạnh. sound physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ. To belch. Ví dụ : "After drinking the fizzy soda too quickly, he started routing loudly, much to the embarrassment of his date. " Sau khi uống quá nhanh ly soda có ga, anh ta bắt đầu ợ ầm ĩ, khiến buổi hẹn hò của anh ta trở nên rất ngượng ngùng. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, gầm rú. To howl as the wind; make a roaring noise. Ví dụ : "The fierce winter wind was routing through the trees outside my window all night. " Cơn gió mùa đông dữ dội rít lên qua những hàng cây ngoài cửa sổ suốt cả đêm. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, Thụi, Tẩn. To beat; strike; assail with blows. Ví dụ : "The older brother was routing the younger brother with playful punches to the arm during their wrestling match. " Trong trận đấu vật, anh trai đang tẩn em trai bằng những cú đấm nhẹ vào tay một cách trêu đùa. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tan, đẩy lùi, làm cho tan tác. To defeat completely, forcing into disorderly retreat. Ví dụ : "The army general routed the enemy troops, forcing them into a disorderly retreat. " Vị tướng chỉ huy đã đánh tan tác quân địch, khiến chúng phải tháo chạy tán loạn. military war action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo chạy, bỏ chạy tán loạn. To retreat from a confrontation in disorder. Ví dụ : "After their poorly planned attempt to prank the teacher backfired spectacularly, the students began routing, scrambling back to their desks in a chaotic mess to avoid detention. " Sau khi trò đùa tai hại với thầy giáo thất bại thảm hại, đám học sinh bắt đầu tháo chạy tán loạn, chen lấn xô đẩy về bàn để tránh bị phạt. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập. To assemble in a crowd, whether orderly or disorderly; to collect in company. Ví dụ : "The students started routing in the hallway after the bell rang, making it difficult to pass. " Học sinh bắt đầu tụ tập thành đám đông ở hành lang sau khi chuông reo, khiến cho việc đi lại trở nên khó khăn. group action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ụi, sục sạo. To search or root in the ground, like a pig. Ví dụ : "The pig was happily routing in the mud, searching for tasty roots. " Con lợn đang vui vẻ ủi đất trong bùn, sục sạo tìm kiếm những củ ngon. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, đục, rãnh. To scoop out with a gouge or other tool; to furrow. Ví dụ : "The carpenter was routing a groove along the edge of the wooden board to fit the decorative trim. " Người thợ mộc đang khoét một rãnh dọc theo mép tấm ván gỗ để lắp vừa phần viền trang trí. action technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soi rãnh, bào rãnh. To use a router in woodworking. Ví dụ : "My dad is routing the edges of the wooden sign to make them smooth and rounded. " Ba tôi đang soi rãnh các cạnh của tấm biển gỗ để làm cho chúng nhẵn và tròn. technical machine work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường rãnh, rãnh. A channel cut in a material such as wood with a router or gouge. Ví dụ : "The decorative routing along the edge of the wooden frame added a nice touch to the mirror. " Đường rãnh trang trí dọc theo mép khung gỗ đã tạo thêm một điểm nhấn đẹp cho chiếc gương. material technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc