BeDict Logo

routing

/ˈɹuːtɪŋ/ /ˈɹaʊtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho routing: Định tuyến, chuyển tuyến.
verb

Định tuyến, chuyển tuyến.

Bộ phận IT đang định tuyến/kết nối mạng của trường chúng ta với mạng của trường khác để chúng ta có thể chia sẻ tài nguyên trực tuyến.

Hình ảnh minh họa cho routing: Định tuyến, sự định tuyến.
noun

Mỗi buổi sáng, bác tài xế xe buýt trường lên kế hoạch định tuyến đường đi sao cho đón được tất cả học sinh một cách hiệu quả nhất.

Hình ảnh minh họa cho routing: Tháo chạy, bỏ chạy tán loạn.
verb

Tháo chạy, bỏ chạy tán loạn.

Sau khi trò đùa tai hại với thầy giáo thất bại thảm hại, đám học sinh bắt đầu tháo chạy tán loạn, chen lấn xô đẩy về bàn để tránh bị phạt.