Hình nền cho routed
BeDict Logo

routed

/ˈɹuː.tɪd/ /ˈɹaʊ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Định tuyến, chuyển hướng.

Ví dụ :

Tất cả thư đến đều được chuyển hướng qua một văn phòng duy nhất.
verb

Ví dụ :

Bộ phận IT đã định tuyến mạng mới của trường vào mạng hiện có của thư viện, cho phép sinh viên truy cập cơ sở dữ liệu nghiên cứu từ bất cứ đâu trong khuôn viên trường.
adjective

Được định tuyến, theo lộ trình.

Ví dụ :

Xe tải giao hàng được định tuyến đi theo các con đường đã được chỉ định.