noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người biểu diễn, người thực hiện. Someone who performs something, such as a ritual. Ví dụ : "The head priest was a skilled performant, captivating the audience with each gesture during the annual blessing ceremony. " Vị trưởng tế là một người biểu diễn tài ba, thu hút khán giả bằng từng cử chỉ trong buổi lễ ban phước thường niên. ritual person religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu quả, năng suất, có hiệu năng. Capable of or characterized by an adequate or excellent level of performance or efficiency. Ví dụ : "The new laptop is very performant, so it can run demanding software smoothly. " Chiếc laptop mới này hoạt động rất hiệu quả, nên có thể chạy mượt mà các phần mềm đòi hỏi cấu hình cao. technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu quả, năng suất. Of or relating to performance. Ví dụ : "The new laptop is more performant than the old one, so tasks are completed much faster. " Chiếc laptop mới có hiệu năng tốt hơn chiếc cũ, nên các tác vụ được hoàn thành nhanh hơn nhiều. ability technical computing machine system industry technology electronics achievement function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc