Hình nền cho phonon
BeDict Logo

phonon

/ˈfoʊ.nɑn/

Định nghĩa

noun

Phonon, lượng tử âm, hạt âm.

Ví dụ :

Khi thìa kim loại chạm vào chảo nóng, âm thanh phát ra là do nhiều phonon (lượng tử âm, hạt âm) truyền năng lượng qua kim loại.