BeDict Logo

phreaking

/ˈfɹiːkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho phreaking: Lậu cước điện thoại, xâm nhập hệ thống điện thoại.
noun

Lậu cước điện thoại, xâm nhập hệ thống điện thoại.

Vào những năm 1970, trước khi internet phổ biến, một số người đã thực hiện lậu cước điện thoại để gọi đường dài mà không phải trả tiền.