Hình nền cho pilasters
BeDict Logo

pilasters

/pɪˈlæstərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặt tiền cửa hàng được trang trí bằng các cột ốp tường trang trí, tạo thêm vẻ sang trọng mặc dù chúng không thực sự đỡ mái nhà.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thêm cột vuông ốp tường vào bức tường lớp học, không chỉ để trang trí mà còn để hỗ trợ thêm cho những kệ sách nặng.