Hình nền cho pippin
BeDict Logo

pippin

/ˈpɪpɪn/

Định nghĩa

noun

Hạt, hột.

Ví dụ :

Đứa trẻ cẩn thận trồng từng hạt xuống vườn, hy vọng sẽ trồng được những cây táo.
noun

Ví dụ :

Bánh táo bà tôi thích nhất được làm từ một loại táo đặc biệt gọi là táo tây, loại táo này làm cho bánh có vị chua ngọt rất ngon.
noun

Cây táo ta, cây táo dại.

Ví dụ :

Ông tôi hay khoe rằng cây táo trong vườn nhà ông ấy là một cây táo ta thật sự, mọc trực tiếp từ hạt mà ông ấy đã trồng từ nhiều năm trước.