Hình nền cho pitying
BeDict Logo

pitying

/ˈpɪtiɪŋ/ /ˈpɪɾiɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thương hại, thương xót.

Ví dụ :

Phải thương xót cho anh chàng đó thôi - anh ta mất vợ, mẹ và cả công việc trong cùng một tháng.
verb

Gây thương hại, làm cho thương xót.

Ví dụ :

Chú chó con lạc đường, run rẩy và cô đơn, khơi gợi lòng thương của những người đi ngang qua, hy vọng ai đó sẽ mang nó về nhà.